TÍNH KHÁNG HÓA CHẤT CỦA ỐNG CHỊU NHIỆT PPR

22 02 2012

Bảng này tổng hợp dữ liệu về các hóa chất mà vật liệu polypropylen có thể chống lạisự tác dụng hóa học của hóa chất đó,  đã được kiểm nghiệm tại nhiều điều kiện khác nhau và các quốc gia khác nhau.

Nguồn:ISO/TR 10358

Nội dung của Bảng này là những kết quả của tính kháng hóa chất và không kháng hóa chất giữa một số hóa chất  dạng lỏng vớinguyên liệu polypropylen.Kết quả này dựa trên các kết quảkiểm định mà các chuyên gia đã kiển tra giữa vật liệu polypropylen và hóa chất với nhiệt độ lần lượt là 20C°,60°C và 100°C ở điều kiện áp suất bình thường.

Sau đó các hóa chất sẽ được phân lọai ra các lọai khác nhau theo chủng lọai kĩ thuật, bằng cách dùng các công cụ kiểm tra dưới áp lực cho phép,cho mỗi hóa chất tác dụng với nguyên liệu polypropylenđể  xác định “Hệ số kháng hóa học” của nguyên liệu Polypropylene. Những đợt kiểm tra như vậy sẽ cung cấp nhiều chỉ số về khả năng kháng chất hóa học của ỐNG PPR để truyền dẫn hóa chất lỏng, kể cả duới áp lực cao.

Phạm vi và lĩnh vực ứng dụng

Tài liệu này đã chứng minh sự kháng hóa học của nguyên liệu polypropylen với hơn 180 hóa chất khác nhau.Nó cung cấp tài liệu hướng dẫn chung về tính năng sử dụng của ỐNG PPR để truyền dẫn hóa chất:

– Ở nhiệt độ 20,60,100°C

– Lọai trừ áp lực bên trong và cả áp lực bên ngòai (ví dụ:lực ép, lực đẩy, lực cán)

Định nghĩa,viết tắt và kí hiệu

S= Satisfactory ( Cho phép)

Hóa chất sau khi qua kiểm định được phân lọai là “cho phép” , khi kết quảkiểm định thông báo nguyên liệu popypropylen  đáp ứng đầu đủ các yêu cầu về khả năng không tác dụng hóa học với hóa chất đó.

L= Limited (Giới hạn)

Hóa chất sau khi qua kiểm định được phân loại là “Có giới hạn” khi kết quả kiểm định thông báo nguyên  liệu polypropylen chỉ đáp ứng được một số yêu cầu về về khả năng kháng hóa chất với hóa chất đó.

 

NS= Not Satisfactory(Không cho phép)

Hóa chất sau khi qua kiểm định đuợc phân loại là “Không cho phép” khi kết quảkiểm định thông báo nguyên liệu Polypropylen không đáp ứng bất kì yêu cầu nào của khả năng kháng hóa chất với hóa chất đó.

Sat.sol             (Saturated aqueous solution) dung dịch bão hòa  ở nhiệt độ 20°C

Sol      (Aqueous solution) dung dịch hòa tan trên 10% nhưng chưa bão hòa

Dil.sol             (Dilute aqueous solution) dung dịch hòa tan lõang bằng hoặc duới 10%

Work.sol         (Aqueous solution) dung dịch hòa tan thuờng dùng cho công nghiệp


Hành động

Information

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s




%d bloggers like this: