GIỚI THIỆU ỐNG PPR BLUE OCEAN

20 02 2012

Công ty TNHH XÂY DỰNG Á MỸ xin trân trọng giới thiệu đến quý khách hàng sản phẩm ỐNG CHỊU NHIỆT PPR BLUE OCEAN.

ỐNG CHỊU NHIỆT PPR BLUE OCEAN thích hợp hoàn hảo cho việc truyền dẫn cấp nước nóng, lạnh, nước uống, hệ thống sưởi “ âm sàn”,hệ thống dẫn khí cho việc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, các công trình phục vụ cộng đồng, trung tâm thể dục thể thao.

ỐNG CHỊU NHIỆT PPR BLUE OCEAN có thể sử dụng cho việc  dẫn hóa chất (axit,ankan,v.v..)

BLUE OCEAN sản xuất một hệ thống sản phẩm chất lượng cao từ ống, phụ kiện và các sản phẩm liên quan như MÁY HÀN NHIỆT PPR, kéo cắt,băng keo teflon…. Polypropylen Random Copolymer dạng 3 là loại vật liệu bền bỉ , thân thiện môi truờng với những đặc tính vượt trội như sau:


ỐNG PPR BLUE OCEAN

Những ưu điểm chính:

–          Chịu nhiệt cao

–          Hợp vệ sinh và thân thiện môi trường

–          Không lẫn tạp chất

–          Dễ dàng thi công lắp dặt

–          Cách âm tốt

–          Kháng hóa chất

–          Có khả năng tái chế

–          Không bị điện phân

–          Tỏa nhiệt thấp  l= 0.23W/mK

–          Không dẫn điện

–          Cách nhiệt tốt

–          Độ va đập cao

–          Hạn chế sự giảm áp

–          Trọng lượng nhẹ

Thuộc tính vật lí của PPR (Polypropylen Random)

Thuộc tính Phương pháp thử nghiệm Đơn Vị Giá Trị

Tính chất vật lí

Destiny (23°C) ISO 1183 g/cm3 0.909
Melting Flow Index

MFI 190°C/5kg

MFI 230°C/2.16kg

MFI 230°C/5kg

ISO 1133 g/10min 0.5

0.3

1.3

Melting point ISO 3146 °C 147

Thuộc tính cơ học

Tensile Modulus (23°C,v=1mm.min,Secant) ISO 527-1,-2 MPa 850
Tensile Stress at Yield (23°C,v=50mm/min) ISO 527-1,-2 MPa 24
Tensile Stress at Yield (23°C,v=50mm/min) ISO 527-1,-2 % 10
Tensile Creep Modulus 1h ISO 899-1 MPa 650
Tensile Creep Modulus 1000h ISO 899-1 MPa 350

Tác động

Charpy notched  impact strength

(23°C)

(0°C)

(-30°C)

ISO 179 Kj/m2

Kj/m2

Kj/m2

22

4.5

2.5

Charpy unnotched impact strength

(23°C)

(0°C)

(-30°C)

ISO 179 Kj/m2

Kj/m2

Kj/m2

No break

No break

43

Về Nhiệt Độ

Vicat softening temperature

(VST/A/50K/h(10N))

(VST/A/50K/h(50N))

ISO 306 °C 132

69

Coefficent of thermal linear expansion VDE 0304 K-1 1.5×10-4

Độ cứng

Shore hardness (Shore D(3s)) ISO 868 65
Ball indentation hardness H 132/30 ISO 2039 MPa 45


 

 

Thông số

Kết quả

20°C, 1giờ, áp suất 16.0MPa

Không vỡ, không rò rỉ

90°C, 22 giờ, áp suất 4.2MPa

Không vỡ, không rò rỉ

95°C, 1000 giờ, áp suất 3.5MPa

Không vỡ, không rò rỉ

 



Hành động

Information

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s




%d bloggers like this: